Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Trần Thị Việt Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 201 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 86 Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 183 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Việt Bắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 143 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  14. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  15. Trần Việt Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Trần Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr