Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Đào Viết Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Viết Đạc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Việt Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Việt Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Đặng Viết Lận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Viết Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Câu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Giới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Hanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Lầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 472 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Mừng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 289 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.