Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Vũ Viết Đoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Vương Huy Viết Năm sinh: 157 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vương Viết Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Viết Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Viết Na Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đinh Viết Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 265 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Điêu Văn Việt Năm sinh: 15/1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Viết Quỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Viết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đàm Viết Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đàm Viết Mải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đàm Viết Nhẹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đàm Viết Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đàm Viết Trại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đàm Viết Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr