Tìm thấy 6.268 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Ngô Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ninh Viết Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nông Viết Nháy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Huy Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Viết Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phan Viết Tá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Viết Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Phùng Viết Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 769 Xem chi tiết →
  11. Phạm Bá Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 854 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 145 · Khu G3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1815 Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Hưng Năm sinh: 1/2/1947 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr