Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Nguyễn Viết Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Than Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thìn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Toản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr