Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Nguyễn Viết Lâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Lãng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Lược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Lở Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Lự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Mô Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Múi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Mẹt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Mộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Mỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Nghi(trựng) Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 1B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Nghinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Nghị Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr