Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 331 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 37 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 414 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Việt Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 467 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1987 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viét Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 311 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr