Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Hà Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Tiến Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hồ Viết Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Viết Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Viết My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Viết Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Trang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Viết Trác Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Đoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hứa Việt Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Khuất Duy Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Việt Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lã Viết Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Gia Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Lê Viết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Viết Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 19 · Lô a Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.