Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Dương Viết Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Viết Tăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Viết Vượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Viết Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàn Văn Việt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Gia Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Ngữ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Viết Phổ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/10/1991 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Viết Xuýt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Việt Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.