Tìm thấy 6.268 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4408 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1986 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Thấng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr