Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Đỗ Viết Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 10B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đỗng Đình Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Đỗng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Đình Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Ba Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Việt Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Chén Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Viết Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Nung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Viết Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Viết Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Tường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.