Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Trần Viết Sẻ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Tá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Trần Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Việt Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  12. Trần Việt Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Trần Việt Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2136 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Việt Năm sinh: 4/8/ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr