Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Trần Viết Hai Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Hàm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Hòe Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Kiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Mân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Ngọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Đơn vị: K9 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Quảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr