Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Hà Viết Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Hà Viết Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hà Viết Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hà Việt Cương Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 515 Xem chi tiết →
  6. Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Hồ Viết Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Hồ Viết Huynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  9. Hồ Viết Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Hồ Viết Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Hồ Viết Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồ Viết Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồ Viết Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Hồ Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Viết Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Viết Xân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hồ Viết Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Việt Triều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1962 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr