Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Lê Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1991 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê viết Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4546 Xem chi tiết →
  5. Lưu Viết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Lương Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Viêt Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lương Viết Tiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Lương Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Viết Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lương Viết Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Viết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Ma Văn Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 770 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Mai Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Mai Viết Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Viết Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 44 Xem chi tiết →
  20. Mai Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr