Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Châu Viết Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1271 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Châu Văn Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 330 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Công Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  5. Di Văn Viết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42283 Xem chi tiết →
  6. Doãn Viết Vang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Quốc Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Viết Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1943 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Viết Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Dương Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1134 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Hoa Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 488 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tấn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tứ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 25 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1994 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr