Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “…Thuỷ”.
- Quách Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Quản Văn Thuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hồng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 294 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Thuý Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thùy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Trần Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1207 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 766 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỵ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.