Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 7 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thanh Thuỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr