Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thùy Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thúy Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Xuân Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Thuý Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tài Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr