Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Chu Đức Thuyết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Cấn Văn Thuỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Doãn Văn Thuỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Dư văn Thuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Giang Ngọc Thuyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 147 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Sơn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 226 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Hồng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Kha Dương Thuyết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Kha Văn Thúy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Khuát Văn Thuỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Thuỵ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thuỵ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Lê Nguyên Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr