Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Đặng văn Thủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Thụy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 644 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Thúy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Bá Thùy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/8/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Bùi Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Sỹ Thủy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Bùi Thị Thuỳ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 534 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Chu Danh Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr