Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Trần Như Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3a Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Thuý Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Thũy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 2b Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thúy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thủy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/9/1959 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thủy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 3A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 237 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Công Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Trịnh Minh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr