Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Lê Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 626 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Thanh Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Mao Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Châu Thuỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Thuỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu K5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thủy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 141 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 702 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 49 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr