Tìm thấy 2.480 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Lê Mậu Thuỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Lê Nguyên Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thủy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Minh Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thụy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 8/11/1992 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lưu Công Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lưu Thị Thủy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lưu Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lưu Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lương Hữu Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Lục Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr