Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Dương Ngọc Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Dương Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thuyết Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Thuý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hà Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: 15/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Hồ Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hồ Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lâm văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Thuỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 5957 · Khu K6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr