Tìm thấy 2.480 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn thuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn thuý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm sĩ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm đài Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Thái Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Thủy Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Thủy Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Thủy Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Thủy Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Hoa Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trương Thuỵ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thuý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr