Tìm thấy 2.480 hồ sơ cho “…Thuỷ”.
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 415 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1165 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 458 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Thuỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/9/1951 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Thuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 233 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Nguyễng Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thúy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.