Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Trương Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Sơn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T101 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Thủy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Hồng Thủy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T326 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T0 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thụy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Thuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr