Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Phan Xuân Thúy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuõn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. TRương Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Thân Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Thùy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Thúy Thị Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X2 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu Q Xem chi tiết →
  15. Thủy (nữ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu AQ Xem chi tiết →
  16. Thủy Pháp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Tiết Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Triệu văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Tràn văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Thủy] Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr