Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuõn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Bá Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Lý Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T155 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Ngô Lý Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T153 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Ngô Thuỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/56/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nnguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1942 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr