Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Trần Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thuyền Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 28/12/1956 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Thuý Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 194 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 843 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trần thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 159 Xem chi tiết →
  16. Võ Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Võ Tá Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 268 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 567 Xem chi tiết →
  19. Võ trọng Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr