Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn phúc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thuyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 369 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. NguyễnHồng Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nông Xuân Thuỷ Năm sinh: 24/4/1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 133 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr