Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Đào Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Kiều Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Số 24 Phố Huế - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Minh Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/09/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: TTrấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỷ
  6. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ninh Duy Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/05/1985 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Thuyết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân Đơn vị: Phòng QY Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Xóm 12 - Giao Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C12 - D6 - E148 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. TRƯƠNG MINH THÚY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên T.Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Trịnh Kế Thụy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Yên Hoà Hưng Yên, Yên Hoà Hưng Yên Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C14 D5 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Thủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng văn Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1974 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/12/1942 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hãn - Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kha Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1982 Quê quán: Lang Khê - Cao Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 13 - D 9 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thụy Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr