Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Võ Quang Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C11 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Thuỷ Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Hà Thuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Viết Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn thị Việt Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã ấp Bấc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Thủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: V - 104 - K.B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C2 - E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thị Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Tân Vạn - TP. Biên Hòa - Biên Hòa Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Phố Ng: Hữu Huân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D9 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1980 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Thuyết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân Đơn vị: Phòng QY Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Thuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1961 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vi Đăng Thùy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: 117 - TK Hùng Vương - TX Phú Thọ Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr