Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Vi Thanh Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vương H Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đại Đồng - T. Thành - Hà Bắc Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thụy Năm sinh: 10/1947 Ngày hy sinh: 02/5/1967 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đú Sáng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 771 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Thúy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 302 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lưu Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liễu Xá – Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr