Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.
- Trần Văn Thùy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An Đơn vị: E762 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thụy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần ích Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1982 Quê quán: Hồng An - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Thị Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Đăng Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quý Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thuyên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hà Thuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/09/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.