Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.
- Nguyễn Hương Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn T.Thương (Thuyết ) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn V Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: N.Giang - N.Trúc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Chính lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Thu Trai - Phúc Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Yên Thượng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.