Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.
- Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: D 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Biên Thuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/01/1971 Quê quán: Thanh Khương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Thuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiền Phong - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Ninh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1957 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: 01/01/1941 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Liêu Hạ - Đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Đồng Phong - Liêu Hạ - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thuý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D5 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E - E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thuyết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/10/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.