Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Quang Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Thuyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/08/1894 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Thuyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Thị Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Thuỷ Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22 - 01 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Văn Phổ - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Thuỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông cường - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thuỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Danh Xý - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đức Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr