Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.
- Nguyễn Xuân Thụy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vân Tạo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1985 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Hải - Tiêng Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Bá Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Đức Hồng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Phú Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thọ nghiệp - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngọc Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1976 Quê quán: Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bích Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Thị Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phi Công Thuỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Thị Thuỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 03/09/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.