Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “…Thuỷ”.

  1. Lê Anh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Đức châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Thủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Khánh dương - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Vinh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thuyết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 Quê quán: Tân Huê - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Tiên Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Phú lương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thuý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Hoàng Thuý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lăng Thuỷ Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Liên Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1974 Quê quán: Trưng Vương - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Thuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Ngọc Thuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lại Văn Thuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Đồng Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mao văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Châu Lý - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ng V Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1975 Quê quán: Đống Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr