Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Kim Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Ngô Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Ngô Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Làn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1767 Xem chi tiết →
  13. Ngô Minh Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Thảm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Ngô Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 412 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Ngô Mạnh Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Ngô Mạnh Kể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970