Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Cảnh Tương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1933 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 188 · Khu 9B Xem chi tiết →
  3. Ngô Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 717 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Ngô Duy Khá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Duy Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Ngô Dương Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Gia Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Gia Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Gia My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Giao Chỉ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Ngô Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Hoàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Ngô Huy Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Ngô Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970