Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Ngô Bác ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Ngô Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Ngô Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Ngô Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 572 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 369 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Cao Cấp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Cho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 809 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Ngô Chuột Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Chí Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Ngô Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 313 Xem chi tiết →
  17. Ngô Công Chứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Ngô Công Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Công Nuôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Công ẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970