Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 795 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 399 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 334 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/14/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 169 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 298 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 841 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 360 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970