Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Lò Văn Ngợi Năm sinh: 9/5/1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 789 Xem chi tiết →
  2. Lý Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Lưu Ngọc Doanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lưu Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Khắc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 682 Xem chi tiết →
  7. Lương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lương Ngọc Anh
  8. Lương Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lương Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 527 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Ma Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Ngọc Bất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 356 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Mai Ngọc Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Ngọc Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Ngọc Sản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  18. NGÔ CHẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C: HÀNG 8 - MỘ SỐ 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ CHẤN
  19. Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 587 Xem chi tiết →
  20. Nguyễ Minh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970