Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Lê Ngọc Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Hợp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 435 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 656 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Rân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Than (Tham) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1289 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970