Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Huỳnh Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Đáo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970