Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 293 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Bạch Ngọc Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1534 Xem chi tiết →
  8. Cao Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Cao Ngọc Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Cao Ngọc Phấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Cao Ngọc Rào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Ngọc Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Cao Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Chau Ngóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Chu Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Chu Ngọc Thoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Chu Ngọc Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 235 Xem chi tiết →
  20. Chu Thế Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 262 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970