Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc My Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Ngọc Nam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Ngọc Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Ngọc Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Ngô Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Ngọc Thúy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Xuyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 68 Xem chi tiết →
  14. Ngô Ngọc Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Ngọc Đáp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Ngời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Thị Ngòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Ngô Viết Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Ngơi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970